TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abient

US/ˈæb.i.n̩t/ giọng máy của trình duyệt

abient nghĩa là tránh kích thích.

Nghĩa của abient

Tính từ

  1. Tránh kích thích.

Dạng từ của abient

So sánh hơnmore abient
So sánh nhấtmost abient

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abient

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abient nghĩa là gì?

abient (tính từ) nghĩa là tránh kích thích.

abient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abient: giọng Mỹ (US) /ˈæb.i.n̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.