abience
US/ˈæb.i.n̩ts/
giọng máy của trình duyệt
abience nghĩa là sự tránh kích thích.
Nghĩa của abience
Danh từ
- Sự tránh kích thích.
Dạng từ của abience
| Số nhiều | abiences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abience
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abience nghĩa là gì?
abience (danh từ) nghĩa là sự tránh kích thích.
abience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abience: giọng Mỹ (US) /ˈæb.i.n̩ts/.