TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abjection

UK/æbˈd͡ʒɛk.ʃn̩/ US/æbˈd͡ʒɛk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abjection nghĩa là sự hèn hạ, sự thấp hèn.

Nghĩa của abjection

Danh từ

  1. Sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện.

Dạng từ của abjection

Số nhiềuabjections

Câu hỏi thường gặp

abjection nghĩa là gì?

abjection (danh từ) nghĩa là sự hèn hạ, sự thấp hèn.

abjection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abjection: giọng Anh (UK) /æbˈd͡ʒɛk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /æbˈd͡ʒɛk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.