abject
UK/ˈæbd͡ʒɛkt/
US/ˈæbˌd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
abject nghĩa là hèn hạ, thấp hèn, khốn khổ, khốn nạn.
Nghĩa của abject
Tính từ
- Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.
- Khốn khổ, khốn nạn.
- in abject povertynghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ
Dạng từ của abject
| So sánh hơn | abjecter |
| So sánh nhất | abjectest |
| Số nhiều | abjects |
| Ngôi thứ ba số ít | abjects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abjecting |
| Quá khứ phân từ | abjected |
| Quá khứ | abjected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abject
Đồng nghĩa
Họ từ của abject
Câu hỏi thường gặp
abject nghĩa là gì?
abject (tính từ) nghĩa là hèn hạ, thấp hèn, khốn khổ, khốn nạn.
abject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abject: giọng Anh (UK) /ˈæbd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈæbˌd͡ʒɛkt/.