TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abject

UK/ˈæbd͡ʒɛkt/ US/ˈæbˌd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

abject nghĩa là hèn hạ, thấp hèn, khốn khổ, khốn nạn.

Nghĩa của abject

Tính từ

  1. Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.
  2. Khốn khổ, khốn nạn.
    • in abject povertynghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ

Dạng từ của abject

So sánh hơnabjecter
So sánh nhấtabjectest
Số nhiềuabjects
Ngôi thứ ba số ítabjects
Hiện tại phân từ (-ing)abjecting
Quá khứ phân từabjected
Quá khứabjected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abject

Đồng nghĩa

Họ từ của abject

Câu hỏi thường gặp

abject nghĩa là gì?

abject (tính từ) nghĩa là hèn hạ, thấp hèn, khốn khổ, khốn nạn.

abject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abject: giọng Anh (UK) /ˈæbd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈæbˌd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.