ably
UK/əbli/
US/ˈeɪ.bli/
giọng máy của trình duyệt
ably nghĩa là có khả năng, có tài, khéo léo.
Nghĩa của ably
Phó từ
- Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.
Dạng từ của ably
| So sánh hơn | more ably |
| So sánh nhất | most ably |
Câu hỏi thường gặp
ably nghĩa là gì?
ably (phó từ) nghĩa là có khả năng, có tài, khéo léo.
ably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ably: giọng Anh (UK) /əbli/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.bli/.