TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ably

UK/əbli/ US/ˈeɪ.bli/ giọng máy của trình duyệt

ably nghĩa là có khả năng, có tài, khéo léo.

Nghĩa của ably

Phó từ

  1. Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.

Dạng từ của ably

So sánh hơnmore ably
So sánh nhấtmost ably

Câu hỏi thường gặp

ably nghĩa là gì?

ably (phó từ) nghĩa là có khả năng, có tài, khéo léo.

ably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ably: giọng Anh (UK) /əbli/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.bli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.