TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abnegate

UK/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/ US/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

abnegate nghĩa là nhịn, bỏ.

Nghĩa của abnegate

Động từ

  1. Nhịn (cái gì).
  2. Bỏ (đạo).
  3. transitive Từ bỏ quyền lợi); từ chối, không nhận đặc quyền.

Dạng từ của abnegate

Ngôi thứ ba số ítabnegates
Hiện tại phân từ (-ing)abnegating
Quá khứ phân từabnegated
Quá khứabnegated

Họ từ của abnegate

Câu hỏi thường gặp

abnegate nghĩa là gì?

abnegate (động từ) nghĩa là nhịn, bỏ.

abnegate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abnegate: giọng Anh (UK) /ˈæb.nɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.nɪ.ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.