abnegate
UK/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/
US/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
abnegate nghĩa là nhịn, bỏ.
Nghĩa của abnegate
Động từ
- Nhịn (cái gì).
- Bỏ (đạo).
- transitive Từ bỏ quyền lợi); từ chối, không nhận đặc quyền.
Dạng từ của abnegate
| Ngôi thứ ba số ít | abnegates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abnegating |
| Quá khứ phân từ | abnegated |
| Quá khứ | abnegated |
Họ từ của abnegate
Câu hỏi thường gặp
abnegate nghĩa là gì?
abnegate (động từ) nghĩa là nhịn, bỏ.
abnegate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abnegate: giọng Anh (UK) /ˈæb.nɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.nɪ.ɡeɪt/.