abolishment
US/əˈbɑl.ɪʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
abolishment nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.
Nghĩa của abolishment
Danh từ
- Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
Dạng từ của abolishment
| Số nhiều | abolishments |
Câu hỏi thường gặp
abolishment nghĩa là gì?
abolishment (danh từ) nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.
abolishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abolishment: giọng Mỹ (US) /əˈbɑl.ɪʃ.mənt/.