TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abolishment

US/əˈbɑl.ɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

abolishment nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.

Nghĩa của abolishment

Danh từ

  1. Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.

Dạng từ của abolishment

Số nhiềuabolishments

Câu hỏi thường gặp

abolishment nghĩa là gì?

abolishment (danh từ) nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.

abolishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abolishment: giọng Mỹ (US) /əˈbɑl.ɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.