abolition
UK/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/
US/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
abolition nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.
Nghĩa của abolition
Danh từ
- Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
- abolition of taxessự bãi bỏ thuế
- abolition of slaverysự thủ tiêu chế độ nô lệ
Dạng từ của abolition
| Số nhiều | abolitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abolition
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abolition
Câu hỏi thường gặp
abolition nghĩa là gì?
abolition (danh từ) nghĩa là sự thủ tiêu, sự bãi bỏ.
abolition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abolition: giọng Anh (UK) /ˌæb.əˈlɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.əˈlɪʃ.ən/.