abortive
UK/əˈbɔː.tɪv/
US/əˈbɔɹ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
abortive nghĩa là đẻ non, non yếu, chết non chết yểu.
Nghĩa của abortive
Tính từ
- Đẻ non.
- an abortive childđứa bé đẻ non
- Non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại.
- an abortive planmột kế hoạch sớm thất bại
- Sinh vật học Không phát triển đầy đủ.
- an abortive organmột cơ quan không phát triển đầy đủ
Dạng từ của abortive
| So sánh hơn | more abortive |
| So sánh nhất | most abortive |
| Số nhiều | abortives |
| Ngôi thứ ba số ít | abortives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abortiving |
| Quá khứ phân từ | abortived |
| Quá khứ | abortived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abortive
Đồng nghĩa
Họ từ của abortive
Cụm từ, thành ngữ với abortive
- abortive subexit — Lối thoát phụ khi bỏ dở.
Câu hỏi thường gặp
abortive nghĩa là gì?
abortive (tính từ) nghĩa là đẻ non, non yếu, chết non chết yểu.
abortive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abortive: giọng Anh (UK) /əˈbɔː.tɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈbɔɹ.tɪv/.