unsuccessful
UK/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/ giọng máy
US/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/ giọng máy
unsuccessful nghĩa là không thành công, không thắng lợi, bất thành.
Nghĩa của unsuccessful
Tính từ
- Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.
Dạng từ của unsuccessful
| So sánh hơn | more unsuccessful |
| So sánh nhất | most unsuccessful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsuccessful
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsuccessful nghĩa là gì?
unsuccessful (tính từ) nghĩa là không thành công, không thắng lợi, bất thành.
unsuccessful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsuccessful: giọng Anh (UK) /ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/.