above-cited
US/əˈbʌvˌsaɪt.əd/ giọng người thật
above-cited nghĩa là đã dẫn, đã nhắc đến.
Nghĩa của above-cited
Tính từ
- Đã dẫn, đã nhắc đến.
Câu hỏi thường gặp
above-cited nghĩa là gì?
above-cited (tính từ) nghĩa là đã dẫn, đã nhắc đến.
above-cited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của above-cited: giọng Mỹ (US) /əˈbʌvˌsaɪt.əd/.