TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

above-cited

US/əˈbʌvˌsaɪt.əd/ giọng người thật

above-cited nghĩa là đã dẫn, đã nhắc đến.

Nghĩa của above-cited

Tính từ

  1. Đã dẫn, đã nhắc đến.

Câu hỏi thường gặp

above-cited nghĩa là gì?

above-cited (tính từ) nghĩa là đã dẫn, đã nhắc đến.

above-cited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của above-cited: giọng Mỹ (US) /əˈbʌvˌsaɪt.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.