TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

above-ground

US/əˈbʌvˌɡɹaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

above-ground nghĩa là ở trên mặt đất, còn sống trên đời.

Nghĩa của above-ground

Tính từ

  1. Ở trên mặt đất.
  2. Còn sống trên đời.

Phó từ

  1. Ở trên mặt đất.
  2. Lúc còn sống ở trên đời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với above-ground

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

above-ground nghĩa là gì?

above-ground (tính từ, phó từ) nghĩa là ở trên mặt đất, còn sống trên đời.

above-ground phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của above-ground: giọng Mỹ (US) /əˈbʌvˌɡɹaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.