above-named
US/əˈbʌvˌneɪmd/
giọng máy của trình duyệt
above-named nghĩa là đã nói ở trên.
Nghĩa của above-named
Tính từ
- Đã nói ở trên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với above-named
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
above-named nghĩa là gì?
above-named (tính từ) nghĩa là đã nói ở trên.
above-named phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của above-named: giọng Mỹ (US) /əˈbʌvˌneɪmd/.