above oneself
giọng máy của trình duyệt
above oneself nghĩa là lên mặt, phởn, bốc.
Nghĩa của above oneself
Cụm giới từ
- Lên mặt.
- Phởn, bốc.
- to keep one's head above watergiữ cho mình được an toàn; giữ khỏi mang công mắc nợ
Câu hỏi thường gặp
above oneself nghĩa là gì?
above oneself (cụm giới từ) nghĩa là lên mặt, phởn, bốc.