TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aboveboard

US/ə.ˈbəv.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

aboveboard nghĩa là thẳng thắn, không che đậy.

Nghĩa của aboveboard

Tính từ

  1. Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.

Câu hỏi thường gặp

aboveboard nghĩa là gì?

aboveboard (tính từ) nghĩa là thẳng thắn, không che đậy.

aboveboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aboveboard: giọng Mỹ (US) /ə.ˈbəv.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.