abrasiveness
giọng máy của trình duyệt
abrasiveness nghĩa là tính mài mòn, độ mài mòn, kiểu nói chuyện, hành xử thô lỗ.
Nghĩa của abrasiveness
Danh từ
- Tính mài mòn; độ mài mòn; khả năng mài mòn
- Tyres are chosen according to factors such as the weather and track abrasiveness.Những chiếc lốp xe được chọn lựa dựa trên thời tiết và độ mài mòn của đường đua
- Kiểu nói chuyện, hành xử thô lỗ, không thân thiện
- She is disliked by many of her staff because of her abrasiveness.Cô ấy không được nhiều nhân viên yêu quý bởi phong cách hành xử không mấy thân thiện của mình
- His abrasiveness intimidates many people.Phong thái cọc cằn của anh ta làm nhiều người phải khiếp sợ
Dạng từ của abrasiveness
| Số nhiều | abrasivenesses |
Câu hỏi thường gặp
abrasiveness nghĩa là gì?
abrasiveness (danh từ) nghĩa là tính mài mòn, độ mài mòn, kiểu nói chuyện, hành xử thô lỗ.