TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abrasive

US/əˈbɹeɪ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

abrasive nghĩa là làm trầy, để cọ xơ ra, chất mài mòn.

Nghĩa của abrasive

Tính từ

  1. Làm trầy (da).
  2. Để cọ xơ ra.
  3. Để mài mòn.

Danh từ

  1. Chất mài mòn.

Dạng từ của abrasive

So sánh hơnmore abrasive
So sánh nhấtmost abrasive
Số nhiềuabrasives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrasive

Đồng nghĩa

Họ từ của abrasive

Câu hỏi thường gặp

abrasive nghĩa là gì?

abrasive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm trầy, để cọ xơ ra, chất mài mòn.

abrasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrasive: giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.