abrasive
US/əˈbɹeɪ.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
abrasive nghĩa là làm trầy, để cọ xơ ra, chất mài mòn.
Nghĩa của abrasive
Tính từ
- Làm trầy (da).
- Để cọ xơ ra.
- Để mài mòn.
Danh từ
- Chất mài mòn.
Dạng từ của abrasive
| So sánh hơn | more abrasive |
| So sánh nhất | most abrasive |
| Số nhiều | abrasives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrasive
Đồng nghĩa
Họ từ của abrasive
Câu hỏi thường gặp
abrasive nghĩa là gì?
abrasive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm trầy, để cọ xơ ra, chất mài mòn.
abrasive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abrasive: giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪ.sɪv/.