abrogative
giọng máy của trình duyệt
abrogative nghĩa là bị hủy bỏ.
Nghĩa của abrogative
Tính từ
- Bị hủy bỏ.
Dạng từ của abrogative
| So sánh hơn | more abrogative |
| So sánh nhất | most abrogative |
Câu hỏi thường gặp
abrogative nghĩa là gì?
abrogative (tính từ) nghĩa là bị hủy bỏ.