abruption
US/əˈbɹʌp.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
abruption nghĩa là sự đứt rời, sự gãy rời.
Nghĩa của abruption
Danh từ
- Sự đứt rời, sự gãy rời.
Dạng từ của abruption
| Số nhiều | abruptions |
Họ từ của abruption
Câu hỏi thường gặp
abruption nghĩa là gì?
abruption (danh từ) nghĩa là sự đứt rời, sự gãy rời.
abruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abruption: giọng Mỹ (US) /əˈbɹʌp.ʃn̩/.