TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abruption

US/əˈbɹʌp.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abruption nghĩa là sự đứt rời, sự gãy rời.

Nghĩa của abruption

Danh từ

  1. Sự đứt rời, sự gãy rời.

Dạng từ của abruption

Số nhiềuabruptions

Họ từ của abruption

Câu hỏi thường gặp

abruption nghĩa là gì?

abruption (danh từ) nghĩa là sự đứt rời, sự gãy rời.

abruption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abruption: giọng Mỹ (US) /əˈbɹʌp.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.