abscess
US/ˈæbsɛs/
giọng máy của trình duyệt
abscess nghĩa là chỗ rỗ, áp-xe.
Nghĩa của abscess
Danh từ
- Y học Áp-xe.
- Kỹ thuật Chỗ rỗ (ở kim loại).
Dạng từ của abscess
| Số nhiều | abscesses |
| Ngôi thứ ba số ít | abscesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abscessing |
| Quá khứ phân từ | abscessed |
| Quá khứ | abscessed |
Câu hỏi thường gặp
abscess nghĩa là gì?
abscess (danh từ) nghĩa là chỗ rỗ, áp-xe.
abscess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abscess: giọng Mỹ (US) /ˈæbsɛs/.