TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abs

UK/æbz/ US/æbz/ giọng máy của trình duyệt

abs nghĩa là Hệ thống chống bó cứng phanh.

Nghĩa của abs

Danh từ

  1. Hệ thống chống bó cứng phanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abs

Đồng nghĩa

Họ từ của abs

Nguồn gốc từ abs

Viết tắt của anti-lock brake system.

Câu hỏi thường gặp

abs nghĩa là gì?

abs (danh từ) nghĩa là Hệ thống chống bó cứng phanh.

abs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abs: giọng Anh (UK) /æbz/, giọng Mỹ (US) /æbz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.