TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absinthe

UK/ˈæb.sɪnθ/ US/ˈæb.sɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

absinthe nghĩa là cây apxin, cây ngải đắng, tinh dầu apxin.

Nghĩa của absinthe

Danh từ

  1. Cây apxin, cây ngải đắng.
  2. Tinh dầu apxin.
  3. Rượu apxin.

Dạng từ của absinthe

Số nhiềuabsinthes

Họ từ của absinthe

Câu hỏi thường gặp

absinthe nghĩa là gì?

absinthe (danh từ) nghĩa là cây apxin, cây ngải đắng, tinh dầu apxin.

absinthe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absinthe: giọng Anh (UK) /ˈæb.sɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.sɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.