TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstainer

US/æbˈsteɪ.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

abstainer nghĩa là người kiêng rượu.

Nghĩa của abstainer

Danh từ

  1. Người kiêng rượu.
    • a total abstainerngười kiêng rượu hoàn toàn
  2. Người cố tình tránh bất cứ điều gì được coi là không phù hợp hoặc không lành mạnh
  3. Chính trị Người không tham gia bầu cử, biểu quyết, không tham gia hoặc thờ ơ với sinh hoạt chính trị
  4. Abstain

Dạng từ của abstainer

Số nhiềuabstainers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstainer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abstainer nghĩa là gì?

abstainer (danh từ) nghĩa là người kiêng rượu.

abstainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstainer: giọng Mỹ (US) /æbˈsteɪ.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.