abstain
UK/əbˈsteɪn/
US/əbˈsteɪn/
giọng máy của trình duyệt
abstain nghĩa là kiêng, kiêng khem, kiêng rượu.
Nghĩa của abstain
Nội động từ
- Kiêng, kiêng khem, tiết chế.
- to abstain from alcoholkiêng rượu
- Kiêng rượu.
- Tôn giáo Ăn chay ((cũng) to abstain from meat).
- Tránh một cái gì đó; từ bỏ một điều gì
- Chính trị Tránh tham gia bầu cử, biểu quyết
- Abstainer
- Abstentionism
Dạng từ của abstain
| Ngôi thứ ba số ít | abstains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abstaining |
| Quá khứ phân từ | abstained |
| Quá khứ | abstained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstain
Đồng nghĩa
Họ từ của abstain
Câu ví dụ với abstain
- When it was time to vote, he abstained. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abstain nghĩa là gì?
abstain (nội động từ) nghĩa là kiêng, kiêng khem, kiêng rượu.
abstain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstain: giọng Anh (UK) /əbˈsteɪn/, giọng Mỹ (US) /əbˈsteɪn/.