TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstain

UK/əbˈsteɪn/ US/əbˈsteɪn/ giọng máy của trình duyệt

abstain nghĩa là kiêng, kiêng khem, kiêng rượu.

Nghĩa của abstain

Nội động từ

  1. Kiêng, kiêng khem, tiết chế.
    • to abstain from alcoholkiêng rượu
  2. Kiêng rượu.
  3. Tôn giáo Ăn chay ((cũng) to abstain from meat).
  4. Tránh một cái gì đó; từ bỏ một điều gì
  5. Chính trị Tránh tham gia bầu cử, biểu quyết
  6. Abstainer
  7. Abstentionism

Dạng từ của abstain

Ngôi thứ ba số ítabstains
Hiện tại phân từ (-ing)abstaining
Quá khứ phân từabstained
Quá khứabstained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstain

Đồng nghĩa

Họ từ của abstain

Câu ví dụ với abstain

  • When it was time to vote, he abstained. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

abstain nghĩa là gì?

abstain (nội động từ) nghĩa là kiêng, kiêng khem, kiêng rượu.

abstain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstain: giọng Anh (UK) /əbˈsteɪn/, giọng Mỹ (US) /əbˈsteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.