abstention
UK/əbˈstɛn.ʃn̩/
US/æbˈstɛn.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
abstention nghĩa là sự kiêng.
Nghĩa của abstention
Danh từ
- + from Sự kiêng.
- Sự không tham gia bỏ phiếu.
Dạng từ của abstention
| Số nhiều | abstentions |
Họ từ của abstention
Câu ví dụ với abstention
- The motion was approved by twenty votes and two abstentions. Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abstention nghĩa là gì?
abstention (danh từ) nghĩa là sự kiêng.
abstention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstention: giọng Anh (UK) /əbˈstɛn.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /æbˈstɛn.ʃn̩/.