TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstergent

UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒn̩t/ US/æbˈstɝ.d͡ʒn̩t/ giọng máy của trình duyệt

abstergent nghĩa là tẩy, làm sạch, thuốc làm sạch.

Nghĩa của abstergent

Tính từ

  1. Tẩy, làm sạch.

Danh từ

  1. Y học Thuốc làm sạch (vết thương).

Dạng từ của abstergent

So sánh hơnmore abstergent
So sánh nhấtmost abstergent
Số nhiềuabstergents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstergent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abstergent nghĩa là gì?

abstergent (tính từ, danh từ) nghĩa là tẩy, làm sạch, thuốc làm sạch.

abstergent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstergent: giọng Anh (UK) /əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒn̩t/, giọng Mỹ (US) /æbˈstɝ.d͡ʒn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.