TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstersive

UK/əbˈstɜː(ɹ).sɪv/ US/æbˈstɝ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

abstersive nghĩa là tẩy, làm sạch.

Nghĩa của abstersive

Tính từ

  1. Tẩy, làm sạch.

Dạng từ của abstersive

So sánh hơnmore abstersive
So sánh nhấtmost abstersive
Số nhiềuabstersives

Câu hỏi thường gặp

abstersive nghĩa là gì?

abstersive (tính từ) nghĩa là tẩy, làm sạch.

abstersive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstersive: giọng Anh (UK) /əbˈstɜː(ɹ).sɪv/, giọng Mỹ (US) /æbˈstɝ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.