abstract noun
UK/ˈæbˌstɹækt naʊn/
US/ˈæbˌstɹækt naʊn/
giọng máy của trình duyệt
abstract noun nghĩa là danh từ trừu tượng, tâm trạng.
Nghĩa của abstract noun
Danh từ
- grammar Danh từ trừu tượng; danh từ chỉ những thứ không thể cảm nhận trực tiếp sử dụng các giác quan, chẳng hạn như ý nghĩ, tâm trạng, cảm xúc, phẩm chất, khái niệm,...
Dạng từ của abstract noun
| Số nhiều | abstract nouns |
Câu hỏi thường gặp
abstract noun nghĩa là gì?
abstract noun (danh từ) nghĩa là danh từ trừu tượng, tâm trạng.
abstract noun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstract noun: giọng Anh (UK) /ˈæbˌstɹækt naʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈæbˌstɹækt naʊn/.