abutment
UK/əˈbʌt.mn̩t/
US/əˈbʌt.mn̩t/
giọng máy của trình duyệt
abutment nghĩa là giới hạn, biên giới, tường chống, trụ chống.
Nghĩa của abutment
Danh từ
- Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
- Tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu).
Dạng từ của abutment
| Số nhiều | abutments |
Câu hỏi thường gặp
abutment nghĩa là gì?
abutment (danh từ) nghĩa là giới hạn, biên giới, tường chống, trụ chống.
abutment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abutment: giọng Anh (UK) /əˈbʌt.mn̩t/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌt.mn̩t/.