TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abutment

UK/əˈbʌt.mn̩t/ US/əˈbʌt.mn̩t/ giọng máy của trình duyệt

abutment nghĩa là giới hạn, biên giới, tường chống, trụ chống.

Nghĩa của abutment

Danh từ

  1. Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
  2. Tường chống, trụ chống; trụ đá (xây ở hai đầu cầu).

Dạng từ của abutment

Số nhiềuabutments

Câu hỏi thường gặp

abutment nghĩa là gì?

abutment (danh từ) nghĩa là giới hạn, biên giới, tường chống, trụ chống.

abutment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abutment: giọng Anh (UK) /əˈbʌt.mn̩t/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌt.mn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.