abuttal
US/əˈbʌt.l̩/
giọng máy của trình duyệt
abuttal nghĩa là giới hạn, biên giới.
Nghĩa của abuttal
Danh từ
- Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
Dạng từ của abuttal
| Số nhiều | abuttals |
| Ngôi thứ ba số ít | abuttals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abuttaling |
| Quá khứ phân từ | abuttaled |
| Quá khứ | abuttaled |
Câu hỏi thường gặp
abuttal nghĩa là gì?
abuttal (danh từ) nghĩa là giới hạn, biên giới.
abuttal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abuttal: giọng Mỹ (US) /əˈbʌt.l̩/.