TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abuttal

US/əˈbʌt.l̩/ giọng máy của trình duyệt

abuttal nghĩa là giới hạn, biên giới.

Nghĩa của abuttal

Danh từ

  1. Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.

Dạng từ của abuttal

Số nhiềuabuttals
Ngôi thứ ba số ítabuttals
Hiện tại phân từ (-ing)abuttaling
Quá khứ phân từabuttaled
Quá khứabuttaled

Câu hỏi thường gặp

abuttal nghĩa là gì?

abuttal (danh từ) nghĩa là giới hạn, biên giới.

abuttal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abuttal: giọng Mỹ (US) /əˈbʌt.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.