TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abutter

US/əˈbʌ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

abutter nghĩa là Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).

Nghĩa của abutter

Danh từ

  1. Pháp lý Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).

Dạng từ của abutter

Số nhiềuabutters

Câu hỏi thường gặp

abutter nghĩa là gì?

abutter (danh từ) nghĩa là Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).

abutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abutter: giọng Mỹ (US) /əˈbʌ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.