abutter
US/əˈbʌ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
abutter nghĩa là Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).
Nghĩa của abutter
Danh từ
- Pháp lý Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).
Dạng từ của abutter
| Số nhiều | abutters |
Câu hỏi thường gặp
abutter nghĩa là gì?
abutter (danh từ) nghĩa là Chủ nhà đất láng giềng (ở ngay cạnh nhà đất của ai).
abutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abutter: giọng Mỹ (US) /əˈbʌ.tɚ/.