TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acca

giọng máy của trình duyệt

acca nghĩa là Viết tắt cho chữ Association of Chartered Certified Accountants ("Hiệp hội các kế toán viên được chứng nhận đủ tiêu chuẩn hành nghề", một tổ chức đào tạo chuyên ngành về kế toán và cung cấp dịch vụ kế toán).

Nghĩa của acca

Viết tắt

  1. Viết tắt cho chữ Association of Chartered Certified Accountants ("Hiệp hội các kế toán viên được chứng nhận đủ tiêu chuẩn hành nghề", một tổ chức đào tạo chuyên ngành về kế toán và cung cấp dịch vụ kế toán).

Dạng từ của acca

Số nhiềuaccas

Câu hỏi thường gặp

acca nghĩa là gì?

acca (viết tắt) nghĩa là Viết tắt cho chữ Association of Chartered Certified Accountants ("Hiệp hội các kế toán viên được chứng nhận đủ tiêu chuẩn hành nghề", một tổ chức đào tạo chuyên ngành về kế toán và cung cấp dịch vụ kế toán).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.