TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accede

UK/əkˈsiːd/ US/əkˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

accede nghĩa là tiếp cận, đồng ý, tán thành, nhậm chức.

Nghĩa của accede

Động từ

  1. archaic, intransitive Tiếp cận.
  2. intransitive Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.
    • To accede to an opinion.Đồng ý với một ý kiến
    • To accede to a policy.Tán thành một chính sách
  3. intransitive Lên ngôi, nhậm chức.
    • To accede to the throne.Lên ngôi
    • To accede to an office.Nhậm chức
  4. Gia nhập, tham gia.
    • To accede to a party.Gia nhập một đảng phái chính trị
    • To accede to a treaty.Tham gia một hiệp ước (bằng cách chính thức tuyên bố chấp thuận)

Dạng từ của accede

Ngôi thứ ba số ítaccedes
Hiện tại phân từ (-ing)acceding
Quá khứ phân từacceded
Quá khứacceded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accede

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accede

Câu hỏi thường gặp

accede nghĩa là gì?

accede (động từ) nghĩa là tiếp cận, đồng ý, tán thành, nhậm chức.

accede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accede: giọng Anh (UK) /əkˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /əkˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.