accelerative
US/ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt.ɪv/
giọng máy của trình duyệt
accelerative nghĩa là làm nhanh thên, làm mau thêm.
Nghĩa của accelerative
Tính từ
- Làm nhanh thên, làm mau thêm.
Dạng từ của accelerative
| So sánh hơn | more accelerative |
| So sánh nhất | most accelerative |
Câu hỏi thường gặp
accelerative nghĩa là gì?
accelerative (tính từ) nghĩa là làm nhanh thên, làm mau thêm.
accelerative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accelerative: giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt.ɪv/.