TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accelerometer

US/ækˌsɛl.əˈɹɑ.mə.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

accelerometer nghĩa là máy đo gia tốc, gia tốc kế.

Nghĩa của accelerometer

Danh từ

  1. Tech Máy đo gia tốc, gia tốc kế.

Dạng từ của accelerometer

Số nhiềuaccelerometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accelerometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accelerometer nghĩa là gì?

accelerometer (danh từ) nghĩa là máy đo gia tốc, gia tốc kế.

accelerometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accelerometer: giọng Mỹ (US) /ækˌsɛl.əˈɹɑ.mə.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.