accent
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈak.sənt/
US/ˈæk.sɛnt/
giọng máy của trình duyệt
accent nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm, đọc có trọng âm, nói có trọng âm.
Nghĩa của accent
Danh từ
- Trọng âm.
- Dấu trọng âm.
- acute accentdấu sắc
- circumflex accentdấu mũ
- grave accentdấu huyền
- Giọng.
- to speak English with a French accentnói tiếng Anh với giọng Pháp
- to speak in a plaintive accentnói giọng than van
- Số nhiều Lời nói, lời lẽ.
- he found every moving accent to persuade his audienceanh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả
- Âm nhạc Nhấn; dấu nhấn.
- Nghĩa bóng Sự phân biệt rõ rệt.
Ngoại động từ
- Đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh.
- Đánh dấu trọng âm.
- Nhấn mạnh, nêu bật.
Dạng từ của accent
| Số nhiều | accents |
| Ngôi thứ ba số ít | accents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accenting |
| Quá khứ phân từ | accented |
| Quá khứ | accented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accent
Đồng nghĩa
Họ từ của accent
Câu ví dụ với accent
- Tom speaks with a slight accent. Giọng của Tom hơi bị pha.
- Yanni didn't understand my Kabyle accent. Yanni đã không hiểu chất giọng Kabyle của tôi.
- He was a Frenchman. I could tell by his accent. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
- Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accent nghĩa là gì?
accent (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm, đọc có trọng âm, nói có trọng âm.
accent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accent: giọng Anh (UK) /ˈak.sənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.sɛnt/.