accentuation
US/ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
accentuation nghĩa là sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự nhấn mạnh, sự nêu bật.
Nghĩa của accentuation
Danh từ
- Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm.
- Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.
Dạng từ của accentuation
| Số nhiều | accentuations |
Câu hỏi thường gặp
accentuation nghĩa là gì?
accentuation (danh từ) nghĩa là sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự nhấn mạnh, sự nêu bật.
accentuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accentuation: giọng Mỹ (US) /ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/.