TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accession

UK/ækˈsɛʃ.ən/ US/ækˈsɛʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

accession nghĩa là sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức.

Nghĩa của accession

Danh từ

  1. Sự đến gần, sự tiếp kiến.
  2. Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.
    • accession to the thronesự lên ngôi
    • accession to officesự nhậm chức
    • accession to manhoodsự đến tuổi trưởng thành
  3. Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.
    • an accession to one's stock of knowledgesự góp thêm vào cái vốn hiểu biết
  4. Sự gia nhập, sự tham gia.
    • accession to an international treatysự tham gia một hiệp ước quốc tế
  5. Sự tán thành.

Dạng từ của accession

Số nhiềuaccessions
Ngôi thứ ba số ítaccessions
Hiện tại phân từ (-ing)accessioning
Quá khứ phân từaccessioned
Quá khứaccessioned

Họ từ của accession

Câu hỏi thường gặp

accession nghĩa là gì?

accession (danh từ) nghĩa là sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức.

accession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accession: giọng Anh (UK) /ækˈsɛʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ækˈsɛʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.