TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accessories

UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹiz/ US/əkˈsɛs.(ə.)ɹiz/ giọng máy của trình duyệt

accessories nghĩa là phụ tùng, bộ phụ.

Nghĩa của accessories

Danh từ

  1. Tech Phụ tùng, bộ phụ, phụ kiện [TQ].

Câu hỏi thường gặp

accessories nghĩa là gì?

accessories (danh từ) nghĩa là phụ tùng, bộ phụ.

accessories phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accessories: giọng Anh (UK) /əkˈsɛs.(ə.)ɹiz/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛs.(ə.)ɹiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.