TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accipitral

UK/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/ US/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/ giọng máy của trình duyệt

accipitral nghĩa là chim ưng, tham mồi, tham tàn.

Nghĩa của accipitral

Tính từ

  1. Thuộc Chim ưng; như chim ưng.
  2. Tham mồi (như chim ưng); tham tàn.
  3. Tinh mắt (như chim ưng).

Dạng từ của accipitral

So sánh hơnmore accipitral
So sánh nhấtmost accipitral

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accipitral

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accipitral nghĩa là gì?

accipitral (tính từ) nghĩa là chim ưng, tham mồi, tham tàn.

accipitral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accipitral: giọng Anh (UK) /ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/, giọng Mỹ (US) /ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.