TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acclamation

US/æk.ləˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

acclamation nghĩa là tiếng tung hô.

Nghĩa của acclamation

Danh từ

  1. Sự hoan hô nhiệt liệt.
    • carried by acclamationthông qua bằng cách hoan hô
    • the decision was carried by acclamationmọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết
  2. Thường Số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô.

Dạng từ của acclamation

Số nhiềuacclamations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acclamation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acclamation nghĩa là gì?

acclamation (danh từ) nghĩa là tiếng tung hô.

acclamation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acclamation: giọng Mỹ (US) /æk.ləˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.