acclaim
US/əˈkleɪm/
giọng máy của trình duyệt
acclaim nghĩa là tiếng hoan hô, sự hoan nghênh, hoan hô, hoan nghênh.
Nghĩa của acclaim
Danh từ
- Tiếng hoan hô.
- Sự hoan nghênh (của nhà phê bình).
Ngoại động từ
- Hoan hô.
- Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).
- Tôn lên.
- to be acclaimed kingđược tôn lên làm vua
Dạng từ của acclaim
| Ngôi thứ ba số ít | acclaims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acclaiming |
| Quá khứ phân từ | acclaimed |
| Quá khứ | acclaimed |
| Số nhiều | acclaims |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acclaim
Đồng nghĩa
Họ từ của acclaim
Câu hỏi thường gặp
acclaim nghĩa là gì?
acclaim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng hoan hô, sự hoan nghênh, hoan hô, hoan nghênh.
acclaim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acclaim: giọng Mỹ (US) /əˈkleɪm/.