TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acclaim

US/əˈkleɪm/ giọng máy của trình duyệt

acclaim nghĩa là tiếng hoan hô, sự hoan nghênh, hoan hô, hoan nghênh.

Nghĩa của acclaim

Danh từ

  1. Tiếng hoan hô.
  2. Sự hoan nghênh (của nhà phê bình).

Ngoại động từ

  1. Hoan hô.
  2. Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).
  3. Tôn lên.
    • to be acclaimed kingđược tôn lên làm vua

Dạng từ của acclaim

Ngôi thứ ba số ítacclaims
Hiện tại phân từ (-ing)acclaiming
Quá khứ phân từacclaimed
Quá khứacclaimed
Số nhiềuacclaims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acclaim

Đồng nghĩa

Họ từ của acclaim

Câu hỏi thường gặp

acclaim nghĩa là gì?

acclaim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng hoan hô, sự hoan nghênh, hoan hô, hoan nghênh.

acclaim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acclaim: giọng Mỹ (US) /əˈkleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.