acclimatation
US/æklɪˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
acclimatation nghĩa là Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Nghĩa của acclimatation
Danh từ
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Dạng từ của acclimatation
| Số nhiều | acclimatations |
Câu hỏi thường gặp
acclimatation nghĩa là gì?
acclimatation (danh từ) nghĩa là Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
acclimatation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acclimatation: giọng Mỹ (US) /æklɪˈmeɪʃən/.