TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acclimate

UK/ˈæk.lɪ.meɪt/ US/ˈæk.lɪ.meɪt/ giọng máy của trình duyệt

acclimate nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.

Nghĩa của acclimate

Ngoại động từ

  1. Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).
    • to acclimatize oneselfthích nghi với môi trường

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Thích nghi khí hậu.
  2. Thích nghi với môi trường.

Dạng từ của acclimate

Ngôi thứ ba số ítacclimates
Hiện tại phân từ (-ing)acclimating
Quá khứ phân từacclimated
Quá khứacclimated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acclimate

Đồng nghĩa

Họ từ của acclimate

Câu hỏi thường gặp

acclimate nghĩa là gì?

acclimate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.

acclimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acclimate: giọng Anh (UK) /ˈæk.lɪ.meɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.lɪ.meɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.