TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acclimatise

giọng máy của trình duyệt

acclimatise nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.

Nghĩa của acclimatise

Động từ

  1. Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).
    • to acclimatize oneselfthích nghi với môi trường
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Thích nghi khí hậu.
  3. Thích nghi với môi trường.

Dạng từ của acclimatise

Ngôi thứ ba số ítacclimatises
Hiện tại phân từ (-ing)acclimatising
Quá khứ phân từacclimatised
Quá khứacclimatised

Câu hỏi thường gặp

acclimatise nghĩa là gì?

acclimatise (động từ) nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.