acclimatise
giọng máy của trình duyệt
acclimatise nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.
Nghĩa của acclimatise
Động từ
- Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).
- to acclimatize oneselfthích nghi với môi trường
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Thích nghi khí hậu.
- Thích nghi với môi trường.
Dạng từ của acclimatise
| Ngôi thứ ba số ít | acclimatises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acclimatising |
| Quá khứ phân từ | acclimatised |
| Quá khứ | acclimatised |
Câu hỏi thường gặp
acclimatise nghĩa là gì?
acclimatise (động từ) nghĩa là làm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu.