TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acclimatization

US/əˌklaɪ.mə.təˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

acclimatization nghĩa là Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.

Nghĩa của acclimatization

Danh từ

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.

Dạng từ của acclimatization

Số nhiềuacclimatizations

Câu hỏi thường gặp

acclimatization nghĩa là gì?

acclimatization (danh từ) nghĩa là Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.

acclimatization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acclimatization: giọng Mỹ (US) /əˌklaɪ.mə.təˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.