accounting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkaʊn.tɪŋ/
US/əˈkaʊn.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
accounting nghĩa là sự thanh toán, sự tính toán, sự giải thích, kế toán.
Nghĩa của accounting
Danh từ
- Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách).
- Sự giải thích.
- there is no accounting for his behaviourskhông thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn
- Sự hạch toán.
Dạng từ của accounting
| Số nhiều | accountings |
Họ từ của accounting
Cụm từ, thành ngữ với accounting
- accounting data — Dữ kiện kế toán.
- accounting file — Hồ sơ kế toán.
- accounting information — Thông tin kế toán.
- accounting journal — Biên bản kế toán, nhật ký kế toán.
- accounting legend — Chú giải kế toán.
- accounting machine — Máy kế toán.
- accounting package — Toàn bộ chương trình kế toán.
- accounting price — Giá kế toán.
- accounting process — Trình tự/quá trình kế toán.
- accounting program — Chương trình kế toán.
- accounting rate — Biểu suất kế toán.
- accounting record — Bản ghi kế toán.
- accounting report — Báo cáo kế toán.
- accounting routine — Thường trình kế toán.
- accounting software — Nhu liệu/phần mềm kế toán.
- accounting symbol — Biểu tượng kế toán.
Câu hỏi thường gặp
accounting nghĩa là gì?
accounting (danh từ) nghĩa là sự thanh toán, sự tính toán, sự giải thích, kế toán.
accounting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accounting: giọng Anh (UK) /əˈkaʊn.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈkaʊn.tɪŋ/.