TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accurst

UK/æˈkɜːst/ giọng máy của trình duyệt

accurst nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số, phận rủi.

Nghĩa của accurst

Tính từ

  1. Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
  2. Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
  3. Phiền toái, khó chịu.

Câu hỏi thường gặp

accurst nghĩa là gì?

accurst (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số, phận rủi.

accurst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accurst: giọng Anh (UK) /æˈkɜːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.