accursed
UK/əˈkɜː.sɪd/
US/əˈkɝ.sɪd/
giọng máy của trình duyệt
accursed nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số, phận rủi.
Nghĩa của accursed
Tính từ
- Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
- Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
- Phiền toái, khó chịu.
Dạng từ của accursed
| So sánh hơn | more accursed |
| So sánh nhất | most accursed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accursed
Đồng nghĩa
Họ từ của accursed
Câu hỏi thường gặp
accursed nghĩa là gì?
accursed (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số, phận rủi.
accursed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accursed: giọng Anh (UK) /əˈkɜː.sɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈkɝ.sɪd/.