TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accuser

UK/əˈkjuː.zə/ US/əˈkju.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

accuser nghĩa là uỷ viên công tố, người buộc tội, nguyên cáo.

Nghĩa của accuser

Danh từ

  1. Uỷ viên công tố, người buộc tội.
  2. Nguyên cáo.

Dạng từ của accuser

Số nhiềuaccusers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accuser

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accuser nghĩa là gì?

accuser (danh từ) nghĩa là uỷ viên công tố, người buộc tội, nguyên cáo.

accuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accuser: giọng Anh (UK) /əˈkjuː.zə/, giọng Mỹ (US) /əˈkju.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.